Đặc điểm máy cnc 5 trục 2 đầu độc lập di chuyển 2 phương
- Bộ điều khiển SYNTEC – Đài Loan hoạt động ổn định với dễ dàng vận hành thao tác với độ chính xác cao.
- Máy thực hiện đa dạng các chức năng phay, khoan xẻ rãnh, cắt vát nghiêng 45 độ,.. với 5 trục chuyển động giúp máy gia công xử lý các biên dạng 3D phức tap như mê ghế, chân ghế,….
- khung máy thiết kế chắc chắn, đảm bảo máy hoạt động ổn định trong quá trình gia công sản phẩm.
- Máy thiết kế hai đầu độc lập giúp máy gia công cùng một sản phẩm hoặc gia công hai loại sản phẩm khác nhau đồng thời giúp tiết kiệm thời gian sản xuất, chi phí và nâng cao năng suất làm việc
- Sử dụng đầu trục chính kép công suất 9Kw bố trí hai động cơ dạng chữ thập có thể lắp đồng thời 4 dao cho phép gia công đồng thời các sản phẩm khác nhau tăng hiệu suất gia công, tiết kiệm thời gian sản xuất.
- Bàn làm việc hút chân không dạng thanh điều chỉnh linh hoạt có thể điều chỉnh trái – phải, thuận tiện lắp thêm các đồ gá khí nén. Chuyển đổi nhanh chóng giữa các đồ gá cong và phẳng.
- Đặc biệt phần mềm mô phỏng 3D: Tránh rủi ro va chạm, giúp loại bỏ các khoảng dừng và đường chạy dao không cần thiết, giảm thời gian lập trình và nâng cao hiệu quả sản xuất. Nó cũng tương thích với nhiều phần mềm lập trình trên thị trường như NX, AlphaCam, PowerMill, v.v., và dễ dàng vận hành thao tác.
- Động cơ servo SYNTEC + cấu trúc truyền động độ chính xác cao: Hệ thống cơ khí sử dụng động cơ servo để dẫn động các cấu trúc truyền động độ chính xác cao trên mỗi trục.
- Hộp giảm tốc Sumitomo (Nhật Bản) vận hành êm ái và độ ồn thấp. Hệ số ma sát thấp loại bỏ sự trượt tương đối trong vùng ăn khớp, giảm thiểu mài mòn và đảm bảo độ bền cho máy
- Bộ bơm dầu tự động tới các cơ cấu truyền động như ray trượt, thanh răng, bánh răng,.. đảm bảo chuyển động mượt mà với độ chính xác cao.
Thông số kỹ thuật máy cnc 5 trục 2 đầu độc lập di chuyển 2 phương
| Kích thước bàn làm việc | : 1130x980mm x 2 bàn |
| Hành trình trục X1/X2 | : 3600 mm |
| Hành trình trục Y1/Y2 | : 4000 mm |
| Hành trình trục Z1/Z2 | : 800 mm |
| Hành trình trục C1/C2 | : ±540° |
| Hành trình trục A1/A2 | : ±360° |
| Tốc độ di chuyển tối đa trục X1/X2 | : 60m/phút |
| Tốc độ di chuyển tối đa trục Y1/Y2 | : 60m/phút |
| Tốc độ di chuyển tối đa trục Z1/Z2 | : 30m/phút |
| Công suất động cơ servo trục X | : 1.7 Kw x 2 cái |
| Công suất động cơ servo trục Y | : 1.7 Kw x 2 cái + hộp giảm tốc |
| Công suất động cơ servo trục Z | : 2.4 Kw x 2 cái |
| Công suất động cơ servo trục C | : 1.7 Kw x 2 cái |
| Công suất động cơ servo trục A | : 1.1 Kw x 2 cái |
| Công suất động cơ trục chính | : 9 Kw x 4 – tốc độ 18000 rpm |
| Bơm hút chân không | : 4 Kw x 2 cái |
| Điện áp | : 380V/50Hz |
| Áp suất làm việc | : 0.7 – 0.8 MPa |
| Trọng lượng máy | : 6500 kg |
| Kích thước máy | : 5200x4500x3500mm |
Lưu ý: Thông số kỹ thuật, đặc điểm thiết kế, màu sắc máy có thể thay đổi mà không cần thông báo trước, nhưng vẫn không làm thay đổi chức năng và khả năng vận hành của máy.


