Chuyền xẻ cắt chọn lựa thông minh tích hợp quy trình Scan – Xẻ – Scan – Cắt ngang trong một hệ thống tự động, giúp nhận diện khuyết tật, tối ưu phương án xẻ và cắt phôi theo kích thước yêu cầu. Giải pháp giúp tận dụng tối đa nguyên liệu gỗ, giảm hao hụt, tiết kiệm nhân công và nâng cao năng suất, phù hợp cho các nhà máy chế biến gỗ quy mô công nghiệp.
1. Băng tải rulo truyền động

| Kích thước băng tải | : 4000 × 1500 × 400 mm |
| Đường kính rulo | : Rulo mạ kẽm Ø89 mm |
| Khoảng cách giữa các rulo | : khoảng 190 mm |
| Tải trọng tối đa | : 5000 kg |
| Tốc độ truyền tải | : Tốc độ rulo khoảng 5 – 10 m/phút |
| Phương thức truyền động con lăn | : Truyền động bằng nhông – xích |
| Công suất | : 1.5 kW |
2. Cánh tay gắp phôi tự động

| Kích thước thiết bị | : 5200 × 5800 × 4200 mm |
| Tải trọng nâng tối đa | : ≤ 250 kg |
| Phương thức chuyển động ngang | : Động cơ Servo + Thanh răng & Bánh răng |
| Phương thức chuyển động lên/xuống | : Động cơ Servo + Thanh răng & Bánh răng |
| Phương thức hút chân không | : Giác hút mút xốp kết hợp quạt cao áp |
| Chu kỳ cấp liệu | : 3 – 5 lần/phút |
| Công suất | : Khoảng 4.5 kW |
| Thiết bị điện | : Inovance |
| Khí nén | : Airtac |
| Tủ điều khiển điện | : PLC Siemens + màn hình cảm ứng |
3. Máy cấp liệu phương ngang
| Kích thước thiết bị | : 4000 × 2200 × 850 ± 50 mm |
| Hệ thống truyền động | : 07 cụm xích dịch chuyển ngang |
| Khoảng cách giữa các xích | : Khoảng 300 / 450 / 450 / 900 / 900 / 900 mm |
| Tải trọng tối đa | : 500 kg |
| Tốc độ truyền tải | : Tốc độ rulo khoảng 5 – 30 m/phút |
| Phương thức cấp liệu | : 1 cụm bánh thép ép trên-dưới hạng nặng, truyền động dưới tốc |
| độ cao | |
| Công suất | : 4.45 kW |
4. Băng tải cấp phôi/ra phôi máy scan 2 mặt

| Kích thước thiết bị | : 3000 × 600 × 850 ± 50 mm |
| Khung máy | : kết cấu sử dụng thép hộp và các chi tiết tôn chấn dày 3 mm. |
| Đường kính rulo | : Ø80 mm |
| Phương thức cấp liệu | : Cấp liệu bằng băng tải |
| Tải trọng tối đa | : 100 kg |
| Tốc độ băng tải | : Khoảng 5 – 60 m/phút |
| Phương thức truyền động con lăn | : Truyền động bằng nhông – xích |
| Công suất | : 2.2 kW |
5. Máy Scan AI quét 2 mặt – Model: ER5500
Đặc điểm và chức năng của máy
- Máy quét phân loại mắt gỗ khuyết tật khác nhau với độ chính xác cao.
- Máy quét hình ảnh sử dụng camera quét dòng màu (Color Line Scan Camera) độ phân giải cao của DALSA (Canada), kết hợp với nhiều thiết bị linh kiện đến từ Đức, tạo nên một hệ thống đáng tin cậy, đảm bảo thiết bị vận hành ổn định và bền bỉ trong thời gian dài.
- Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo (AI) được tối ưu hóa chuyên sâu, mang lại khả năng nhận diện khuyết tật với độ chính xác rất cao, tăng hiệu quả sản xuất lên nhiều lần.
- Tối ưu tỷ lệ tận dụng gỗ, tỷ lệ của từng loại khuyết tật và các dữ liệu liên quan bằng cả hình ảnh và số liệu, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và đánh giá.
- Toàn bộ hệ thống điện sử dụng thiết bị của Siemens (Đức), và cảm biến sử dụng thương hiệu SICK (Đức).
Thông số kỹ thuật máy
| Số mặt quét | : 2 mặt |
| Số lượng máy cưa tối ưu dọc có thể kết nối | : 1 máy |
| Chiều dài cấp liệu | : 2000 – 6000 mm |
| Tốc độ cấp liệu | : 20 –120 m/phút |
| Chiều rộng cấp liệu | : 120 – 300 mm |
| Độ dày cấp liệu | : 8 – 60 mm |
| Điều chỉnh độ dày | : Điều chỉnh thủ công bằng thước chia |
| Điều chỉnh chiều rộng | : Điều chỉnh thủ công bằng thước chia |
| Công suất máy cấp liệu CS2 | : 1.5 + 1.1 = 2.6 kW |
| Công suất máy quét | : 2.2 kW |
| Tổng công suất | : 4.8 Kw |
4. Máy phân loại gỗ thông minh bằng AI

Đặc điểm và chức năng của máy
- Máy quét hình ảnh (Camera Scanner): Sử dụng camera quét dòng (Line Scan Camera) độ phân giải cao, chụp màu của thương hiệu DALSA (Canada), kết hợp với nhiều nguồn sáng laser và hệ điều hành tin cậy, thực hiện phân loại màu sắc và phân hạng phẩm chất cho các loại ván/thanh gỗ.
- Máy quét phân cấp & phân màu 4 mặt CS1800: (Trang bị cơ cấu đẩy/đá liệu số 1 đến 8, có thể tự cài đặt cấu hình).
- Thứ nhất, kiểm tra bề mặt thô (chưa bào) để tiến hành phân loại: Bề mặt phẳng và mặt bên được phân thành 2 khu vực đẩy ra, sau đó chuyển sang dây chuyền bên ngoài để đưa vào máy bào hai mặt/bào cuốn. Trong Hình (A), tương ứng được đẩy ra ở vị trí số 1 và số 2.
- Thứ hai, phân màu đối với phôi gỗ cấp A: Dựa theo nguyên tắc phân màu chính, sau đó phân thành các màu khác nhau và đẩy vào khu vực tương ứng ở các vị trí số 3, 4 và 5.
- Thứ ba, phân màu đối với phôi gỗ cấp AB: Chủ yếu phân thành 2 tông màu và đẩy ra ở vị trí số 6 và số 7.
- Thứ tư, mắt gỗ trắng (mắt sống) và phôi gỗ cấp C: Được đẩy ra ở vị trí số 8.
- Thứ năm, phôi gỗ cần xử lý lại / làm lại (nứt, khuyết tật cạnh/viền, mắt sống…): Được đưa ra ở vị trí cuối cùng của đuôi dây chuyền.
Thông số kỹ thuật phân loại gỗ thông minh bằng AI
| Quét hình ảnh | : LIGHTEYE |
| Số mặt quét | : Trên – Dưới – Trái – Phải (4 mặt) |
| Tốc độ cấp phôi | : 240 m/phút (Tốc độ phân loại tối đa) |
| Chiều dài phôi | : 150 – 600 mm |
| Chiều rộng phôi | : 30 – 100 mm |
| Chiều dày phôi | : 10 – 50 mm |
| Điều chỉnh độ dày | : Điều chỉnh bằng thước đo thủ công |
| Điều chỉnh chiều rộng | : Điều chỉnh bằng thước đo thủ công |
| Công suất máy cấp phôi CS2 | : 1.5 + 1.1 = 2.6 kW |
| Công suất máy quét (Scanner) | : 2.2 kW |
| Tổng công suất | : 4.8 kW |
| Trang bị hệ thống ổn định nhiệt độ: Hệ thống giữ nhiệt độ ổn định cho module thu thập, tăng độ tin cậy và ổn định | |
5. Băng tải chuyển hướng ngang

| Kích thước máy | : 6000 × 600 × 850 ± 50 mm |
| Khung máy | : Kết cấu hàn bằng thép hộp tải nặng. |
| Hệ thống truyền động xích | : 06 cụm xích dịch chuyển ngang |
| Rulo thép | : 12 bộ rulo thép truyền động. |
| Tải trọng | : 200 kg |
| Tốc độ vận chuyển | : 10 – 50 m/phút |
| Tốc độ chuyển ngang | : 10 – 40 m/phút. |
| Phương thức cấp liệu | : Truyền động bằng nhông – xích |
| Công suất | : 3.7 kW |
6.Băng tải xích chuyển ngang đa vị trí tải nặng
Thông số kỹ thuật
| Kích thước thiết bị | : 5000 × 3200 × 850 ± 50 mm |
| Khung máy | : Kết cấu hàn bằng thép hộp hạng nặng |
| Hệ thống truyền động | : 06 cụm xích dịch chuyển ngang |
| Tải trọng tối đa | : 200 kg |
| Tốc độ vận chuyển | : 10 – 40 m/phút |
| Phương thức cấp liệu | : Truyền động bằng nhông – xích |
| Công suất | : 3.0 kW |
7. Hệ thống cấp liệu tối ưu theo phương dọc
Thông số kỹ thuật máy
| Khung máy | : Kết cấu hàn bằng thép hộp hạng nặng |
| Hệ thống truyền động | : 06 cụm xích truyền động dịch chuyển ngang, 02 bộ băng tải dây đai cấp liệu. |
| Tải trọng tối đa | : 200 kg |
| Tốc độ vận chuyển | : 40 – 60 m/phút |
| Tốc độ dịch chuyển ngang | : 10–40 m/phút |
| Phương thức cấp liệu | : Truyền động bằng nhông – xích |
| Công suất | : 5.4 kW |
8. Máy cưa rong nhiều lưỡi tự động
Đặc điểm máy:
- Máy được trang bị 01 lưỡi cưa cố định và 4 lưỡi cưa di động : cung cấp chuẩn tham chiếu ổn định cho toàn bộ quá trình cắt, đảm bảo độ chính xác khi cắt.
- Thân máy kết cấu chắc chắn và chịu lực tốt, giúp hạn chế hiệu quả rung động và biến dạng trong quá trình gia công, từ đó đảm bảo tính ổn định của máy và độ chính xác gia công.
Thông số kỹ thuật máy
| Chiều rộng cắt lớn nhất | : 450 mm |
| Chiều rộng cắt nhỏ nhất (có tấm ép bám theo) | : 35 (45) mm |
| Chiều rộng phôi tối đa | : 800 mm |
| Chiều rộng xích tải | : 500 mm |
| Tấm ép | : Tiêu chuẩn |
| Đường kính lưỡi cưa lớn nhất | : Φ305 mm |
| Chiều dày cắt lớn nhất (có tấm ép) | : 60 mm |
| Chiều dày cắt lớn nhất (không có tấm ép) | : 80 mm |
| Tốc độ trục cưa | : 4200 vòng/phút |
| Chiều dày gia công nhỏ nhất | : 10 mm |
| Chiều dài gia công nhỏ nhất (có tấm ép) | : 600 mm |
| Tấm ép bám theo | : Tiêu chuẩn |
| Đường kính trục cưa | : Φ65 mm |
| Đường kính lỗ lưỡi cưa | : Φ80 mm |
| Hệ thống điều khiển servo | : Tiêu chuẩn |
| Số lượng lưỡi cưa di động | : 4 |
| Số lượng lưỡi cưa cố định | : 1 |
| Số lượng tia laser di động | : 5 |
| Số lượng tia laser cố định | : 1 |
| Tốc độ cấp liệu | : 6–60 m/phút |
| Số lượng con lăn ép | : 6 |
| Chiều cao bàn làm việc | : 870 mm |
| Điện áp tiêu chuẩn | : 380 V / 50 Hz |
| Tổng công suất | : 46,2 kW |
| Đường kính cổng hút bụi | : 1 × Φ250 mm |
| Lưu lượng hút bụi | : 5300 m³/h |
| Tốc độ gió hút bụi | : 30,0 m/s |
| Áp suất nguồn khí | : 0,3–0,6 MPa |
| Lượng tiêu thụ khí | : 0,1 m³/phút |
| Kích thước tổng thể | : 2286 × 2004 × 2642 mm |
| Khối lượng máy | : 5500 kg |
9. Hệ thống phân biên đầu ra theo phương dọc tự động
Đặc điểm máy
- Hệ thống điều khiển servo tự động đẩy phần biên gỗ (mép thừa) của phôi sau khi cắt bằng máy cưa nhiều lưỡi dọc sang một bên, đồng thời tự động kết nối dây chuyền để đưa phôi vào máy quét ngang mà không cần thao tác thủ công.
Thông số kỹ thuật máy
| Kích thước máy | : 6200 × 1200 × 850 ± 50 mm |
| Khung máy | : Kết cấu hàn bằng thép hộp tải nặng |
| Phương thức vận chuyển | : Băng tải dây đai hạng nặng. |
| Tải trọng | : 200 kg |
| Tốc độ vận chuyển | : 40 – 60 m/phút |
| Phương thức cấp liệu | : Truyền động bằng xích và dây đai. |
| Công suất | : 5.4 kW |
10. Băng tải chuyển hướng ngang tải nặng
Thông số kỹ thuật máy
| Kích thước máy | : 8000 × 600 × 850 ± 50 mm (6000 mm + 2000 mm) |
| Khung máy | : Kết cấu hàn bằng thép hộp tải nặng. |
| Hệ thống truyền động xích | : 06 bộ xích dịch chuyển ngang. |
| Rulo thép | : 12 bộ rulo thép truyền động. |
| Tải trọng | : 200 kg |
| Tốc độ vận chuyển | : 10 – 50 m/phút |
| Tốc độ chuyển ngang | : 10 – 40 m/phút. |
| Phương thức cấp liệu | : Truyền động bằng nhông – xích |
| Công suất | : 3.7 kW |
11. Máy cấp liệu ngang ( kiểu bên trái )

| Kích thước máy | : 5200 × 3600 × 850 ± 50 mm |
| Khung máy | : Kết cấu hàn bằng thép hộp tải nặng. |
| Hệ thống truyền động | : 07 bộ xích dịch chuyển ngang. |
| Khoảng cách giữa các xích | : Khoảng 300 / 450 / 450 / 900 / 900 / 900 mm |
| Tải trọng | : 500 kg |
| Tốc độ vận chuyển | : Tốc độ rulo khoảng 5 – 30 m/phút |
| Phương thức cấp liệu | : 1 cụm bánh thép ép trên-dưới hạng nặng, truyền động dưới tốc độ cao |
| Công suất | : 4.45 kW |
12. Máy quét AI bốn mặt tốc độ cao ( kết hợp máy cưa cắt ngang tối ưu) – Model EC 5800

Đặc điểm máy
- Máy quét hình ảnh sử dụng camera quét dòng màu (Color Line Scan Camera) độ phân giải cao của DALSA (Canada), kết hợp linh kiện thương hiệu Đức, tạo nên một hệ thống đáng tin cậy, đảm bảo thiết bị vận hành ổn định và bền bỉ trong thời gian dài.
- Tối ưu tỷ lệ tận dụng gỗ, tỷ lệ của từng loại khuyết tật và các dữ liệu liên quan bằng cả hình ảnh và số liệu, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và đánh giá.
- Toàn bộ hệ thống điện sử dụng thiết bị của Siemens (Đức) và toàn bộ cảm biến sử dụng thương hiệu SICK (Đức).
Thông số kỹ thuật máy
| Số mặt quét | : 4 mặt |
| Số lượng máy cưa tối ưu dọc có thể kết nối | : 1 – 2 máy |
| Chiều dài cấp liệu | : 2000 – 6000 mm |
| Tốc độ cấp liệu | : 20 –180 m/phút |
| Chiều rộng cấp liệu | : 30 – 160 mm |
| Độ dày cấp liệu | : 8 – 60 mm |
| Công suất máy cấp liệu CS2 | : 2.6 kW |
| Công suất máy quét | : 2.2 kW |
| Tổng công suất điện | : 4.8 kW |
13.Bộ cấp liệu cho máy cắt tối ưu

Thông số kỹ thuật
| Kích thước máy | : 4000 × 1400 × 850 ± 50 mm |
| Khung máy | : Kết cấu hàn bằng thép hộp tải nặng. |
| Hệ thống truyền động | : 06 bộ xích dịch chuyển ngang tốc độ cao theo hai hướng trái/phải. |
| Khoảng cách giữa các xích | : Khoảng 500 / 600 / 800 / 1100 mm |
| Tải trọng | : 200 kg |
| Tốc độ vận chuyển | : Tốc độ rulo khoảng 5 – 40 m/phút |
| Phương thức cấp liệu | : Dẫn động trên và dưới tốc độ cao bằng bánh thép. |
| Công suất | : 3,7 kW |
14. Máy cưa cắt ngang tối ưu tốc độ cao tải nặng – Model: OC7500

Đặc điểm máy:
- Máy được thiết kế chuyên dụng để cắt ngang tối ưu và cắt định chiều dài gỗ tốc độ cao trong các nhà máy chế biến gỗ, giúp nâng cao tỷ lệ thu hồi gỗ, tăng năng suất sản xuất, giảm nhân công và hạ thấp chi phí sản xuất.
- Đặc điểm nổi bật của dòng máy OC7500 là năng suất ổn định, quá trình gia công vận hành cực kỳ trơn tru, mang lại hiệu quả sản xuất vượt trội. Máy được ứng dụng rộng rãi trong các ngành như xẻ gỗ, gỗ ghép thanh, vật liệu trang trí, sản xuất cửa, cửa sổ và đồ nội thất gỗ tự nhiên.
Thông số kỹ thuật máy
| Đường kính lưỡi cưa tiêu chuẩn | : Ø450 – Ø550 mm |
| Tiết diện gia công nhỏ nhất | : 35 × 12 mm ( rộng x dày ) |
| Độ dày cắt tối đa | : 80 mm |
| Tiết diện cắt tối đa | : 160 × 40 mm (rộng x dày) |
| Chiều dài cấp liệu tối thiểu | : 500 mm |
| Tốc độ cấp liệu tối đa | : 350 m/phút |
| Tốc độ trục cưa | : 3.800 vòng/phút |
| Công suất động cơ trục cưa | : 7,5 kW |
| Công suất servo cấp liệu | : 4,8 kW |
| Tổng công suất tối đa của máy | : 18,5 kW |
| Tần suất nâng/hạ lưỡi cưa | : 4 – 8 lần/giây |
| Công suất servo nâng lưỡi cưa | : 3,5 kW |
| Số lượng con lăn ép trên | : 7 cái |
| Số lượng con lăn cấp liệu dưới | : 7 cái |
| Đường kính cổng hút bụi | : Ø125 mm × 2 |
| Áp suất khí nén yêu cầu | : 6 – 8 bar |
| Chiều rộng băng tải | : 250 mm |
| Kích thước mặt bích kẹp lưỡi cưa | : Ø158 mm |
| Số lượng bộ đẩy phôi | : 10 bộ ( có thể tùy chọn theo nhu cầu ) |
Lưu ý: Thông số kỹ thuật, đặc điểm thiết kế, màu sắc máy có thể thay đổi mà không cần thông báo trước, nhưng vẫn không làm thay đổi chức năng và khả năng vận hành của máy.
>> Xem thêm:
- Máy cưa cắt ngang – khuyết tật
- Máy cắt ngang chọn lựa (cắt bỏ mắc theo kích thước) – SMVK J603
Quốc Duy – Đơn vị cung cấp, chuyển giao công nghệ phân loại phôi gỗ tự động
Quốc Duy mang đến các giải pháp sơ chế hiện đai. Đầu tư đúng công nghệ là chìa khóa nâng cao năng lực cạnh tranh. Chúng tôi đồng hành cùng doanh nghiệp trong suốt quá trình từ tư vấn công nghệ, lựa chọn cấu hình máy, thiết kế dây chuyền đến lắp đặt và chuyển giao quy trình vận hành. Với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm cùng hệ thống dịch vụ kỹ thuật chuyên nghiệp, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong quá trình vận hành, bảo trì và nâng cấp thiết bị. Đây là nền tảng giúp doanh nghiệp khai thác tối đa hiệu quả đầu tư và phát triển sản xuất bền vững.
Liên hệ Quốc Duy ngay hôm nay để tư vấn chuyền cắt bào chọn lựa thông minh và các dòng máy chế biến gỗ phù hợp nhất với doanh nghiệp bạn:
- Email : info@quocduy.com.vn
- Hotline : 0903 600 113
- Địa chỉ: 401 Tô Ngọc Vân, phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh

