Thông số tổng quan dây chuyền ép mặt ván sàn engineer
| Kích thước tổng thể | : 30000x13000x2000mm (không bao gồm cửa và lan can) |
| Tổng công suất | : 100kW |
| Lượng khí tiêu thụ | : 5m³/phút |
| Tốc độ sản xuất | : 5~15m/phút (tấm tiêu chuẩn) |
| Vật liệu tấm | : gỗ |
| Độ dày tấm | |
| Tấm đáy | : 8-20mm |
| Tấm trên | : 2-5mm |
| Chiều rộng tấm | : 110-310mm |
| Chiều dài tấm | : 1000-3050mm |
| Thời gian ép | : 60 giây ( chiều dài ép 5m ) |
| Số lớp ép | : 2 |
Chi tiết máy chuyền ép mặt ván sàn engineer
1. Băng tải chuyển hướng – HZMHX-01
- Thiết bị trang bị kho lưu trữ đệm, có thể lưu trữ nhiều tấm gỗ cùng lúc.
- Có chức năng tự động tách tấm, bảo vệ tấm gỗ đồng thời không bị kẹt khi nạp.
- Băng tải sử dụng chất liệu Polyurethane chịu mòn.
Thông số băng tải chuyển hướng chuyền ép ván sàn engineer
| Chiều rộng hiệu dụng | : 3300mm |
| Chiều dài hiệu dụng | : 1000mm |
| Phạm vi điều chỉnh chiều dài | : 1000–3050mm |
| Phạm vi điều chỉnh chiều rộng | : 110–310mm |
| Lượng khí tiêu thụ | : 0.6 m³/h |
| Áp suất khí | : 0.5 – 0.8 Mpa |
| Biến tần/PLC | : Inovance |
| Tổng công suất | : 0.75Kw |
| Trọng lượng máy | : khoảng 200kg |
| Kích thước máy | : 1000x3300x1100mm |
2. Băng tải định vị – HZMDJG 3000
Thông số băng tải định vị chuyền ép ván sàn engineer
| Chiều rộng hiệu dụng | : 1300mm |
| Chiều dài hiệu dụng | : 1500-3000mm |
| Độ dày hiệu dụng | : ≥ 0.2 mm |
| Tốc độ đưa phôi | : 5- 20m/phút |
| Áp suất khí | : 0.5 – 0.8 Mpa |
| Tổng công suất | : 0.75Kw |
| Trọng lượng máy | : khoảng 300kg |
| Kích thước máy | : 3000x1870x956mm |
3. Máy cắt phay 2 đầu – HZMSDX-03
- Sử dụng dòng máy gia công tạo hình hai đầu tấm gỗ. Cấu hình 4 vị trí làm việc, lắp 4 trục, vị trí 1 lắp dao gạt, dự phòng 1 vị trí trống.
- Trang bị hệ thống cấp phôi phụ trợ đảm bảo nạp phôi mỏng (<4mm) ổn định; giữa giá cấp phôi có tấm đỡ tháo rời giữ phôi phẳng, đảm bảo độ chính xác gia công.
Thông số máy cắt phay 2 đầu chuyền ép ván sàn engineer

| Chiều dài gia công | : 1000-3050mm |
| Chiều rộng hiệu dụng | : 1200 – 1220mm |
| Độ dày gia công | : 8-20mm |
| Áp suất khí | : 0.5 – 0.8 Mpa |
| Biến tần/PLC | : Inovance |
| Tổng công suất | : 20Kw |
| Trọng lượng máy | : khoảng 9000kg |
| Kích thước máy | : 8000x6000x3300mm |
4. Bănh tải gia nhiệt sơ bộ – HZMPURTPT 1300 A2
- Khung vận chuyển dùng con lăn thép không gỉ truyền động bằng xích, có động cơ độc lập, điều tốc biến tần.
- Phía trên khung truyền động là thùng gia nhiệt sử dụng ống gia nhiệt inox để duy trì nhiệt độ yêu cầu của phôi đã lăn keo.
- Trang bị quạt chổi than làm sạch bụi bẩn trên bề mặt phôi, tăng độ bám dính của keo.
Thông số băng tải gia nhiệt chuyền ép ván sàn engineer

| Chiều dài gia công | : 2400-3000mm |
| Chiều rộng hiệu dụng | : 1200 – 1220mm |
| Độ dày gia công | : 4-50mm |
| Tốc độ đưa phôi | : 0 -15m/phút |
| Áp suất khí | : 0.5 – 0.8 Mpa |
| Biến tần | : Inovance |
| Tổng công suất | : 15Kw |
| Trọng lượng máy | : khoảng 900kg |
| Kích thước máy | : 4950x1600x1500mm |
5. Máy lăn keo – HZMPURTPT 1300 A3
- Máy chính phủ keo dạng 3 con lăn (con lăn kiểm soát keo, con lăn phủ keo, con lăn làm phẳng) giúp phủ keo đều. Máy nâng kết hợp cảm biến dịch chuyển độ cao giúp điều chỉnh chính xác khe hở lăn trên/dưới.
- Động cơ biến tần độc lập.
- Màn hình cảm ứng.
Thông số kỹ thuật máy lăn keo chuyền ván sàn

| Chiều dài gia công | : 2400-3000mm |
| Chiều rộng hiệu dụng | : 1200 – 1220mm |
| Độ dày gia công | : 4-50mm |
| Tốc độ đưa phôi | : 0 -15m/phút |
| Áp suất khí | : 0.5 – 0.8 Mpa |
| Biến tần/PLC | : Inovance |
| Thiết bọ điện | : Schneider |
| Loại keo sử dụng | : PUR |
| Tổng công suất | : 34Kw |
| Trọng lượng máy | : khoảng 2000kg |
| Kích thước máy | : 2580x2500x1900mm |
6. Kho lưu trữ tấm ép trên – HZMLC-02
- Chức năng lưu trữ đệm tấm, tự động tách tấm và thả phôi.
- Cơ cấu điều chỉnh trục vít giúp thay đổi kích thước kho phôi nhanh chóng khi đổi sản phẩm.
- Vật liệu kho phôi bằng thép Q235 xử lý mạ điện.
Thông số kho lưu trữ tấm ép trên chuyền ép ván sàn engineer
| Chiều dài gia công | : 4000mm |
| Chiều rộng hiệu dụng | : 800mm |
| Độ dày gia công | : 2-5mm |
| Số lượng phôi chứa | : 20 -30 phôi |
| Áp suất khí | : 0.5 – 0.8 Mpa |
| Tổng công suất | : 1.5Kw |
| Trọng lượng máy | : khoảng 300kg |
| Kích thước máy | : 4200x800x1100mm |
7. Máy ép bề mặt ván 5m – HZMYH-04
- Trang bị con lăn ép inox trên và dưới, khe hở ép tự động điều chỉnh. Hành trình ép 5 mét giúp keo có thời gian đóng rắn lâu hơn, dán chặt hơn.
- Tốc độ ép có thể điều chỉnh để đồng bộ với toàn bộ dây chuyền.
Thông số máy ép bề mặt ván 5m chuyền ép ván sàn engineer
| Chiều dài gia công | : 5500mm |
| Chiều rộng hiệu dụng | : 600mm |
| Độ dày gia công | : 0-30mm |
| Tốc độ đưa phôi | : 0 -15m/phút |
| Áp suất khí | : 0.5 – 0.8 Mpa |
| Tổng công suất | : 15Kw |
| Trọng lượng máy | : khoảng 3000kg |
| Kích thước máy | : 5500x1300x1200mm |
8. Băng tải nâng hạ chuyển hướng – HZMSJX-04
- Chức năng tự động định vị và nhận diện tấm gỗ vào vị trí.
- Dây đai chuyển hướng dùng Polyurethane siêu bền, chống mài mòn.
- Cuối dây chuyền lắp cơ cấu đẩy chuyển hướng, tự động đẩy tấm gỗ chuyển hướng khi cảm biến phát hiện tấm đã vào vị trí.
Thông số băng tải nâng hạ chuyển hướng chuyền ép ván sàn engineer
| Chiều dài hiệu dụng | : 3000mm |
| Chiều rộng hiệu dụng | : 600mm |
| Độ dày gia công | : 0-30mm |
| Tốc độ đưa phôi | : 0 -15m/phút |
| Áp suất khí | : 0.5 – 0.8 Mpa |
| Tổng công suất | : 1Kw |
| Trọng lượng máy | : khoảng 100kg |
| Kích thước máy | : 3200x600x900mm |
9. Băng tải đệm phôi hạ – HZMXLX 05
- Phục vụ lưu trữ tạm thời khi xếp chồng thủ công, dùng băng tải Polyurethane chống trượt rơi tấm.
- Khả năng đệm cùng lúc 4-5 tấm.
- Đồng bộ tín hiệu với băng tải nâng hạ, mỗi khi có 1 tấm rơi xuống, băng tải tiến lên 1 khoảng bằng độ rộng 1 tấm.
- Cuối dây chuyền có xi lanh chặn chống rơi tấm.
Thông số băng tải đệm phôi hạ chuyền ép ván sàn engineer
| Chiều dài hiệu dụng | : 1500mm |
| Chiều rộng hiệu dụng | : 3050mm |
| Số lượng phôi chứa | : 4-5 phôi |
| Tốc độ đưa phôi | : 0 -15m/phút |
| Áp suất khí | : 0.5 – 0.8 Mpa |
| Tổng công suất | : 0.75Kw |
| Trọng lượng máy | : khoảng 200kg |
| Kích thước máy | : 1500x3100x900mm |
10. Bộ nồi keo PUR
- Máy làm nóng chảy keo nóng chảy dạng rắn (PUR) và thông qua thiết bị tăng áp đưa keo lỏng đến đầu phun phủ.
- Tích hợp điều khiển gia nhiệt, tăng áp, vận chuyển chất lỏng và đùn phủ keo.
- Màn hình cảm ứng
Thông số bộ nồi keo PUR chuyền ép ván sàn engineer

| Phạm vi nhiệt độ | : 0 – 200 độ C |
| PLC/biến tần | : Inovance/Delta |
| Tổng công suất | : 0.75Kw |
| Loại keo | : keo PUR |
| Trọng lượng máy | : khoảng 375kg |
| Kích thước máy | : 1630x750x1350mm |
11. Máy xếp lớp tấm – HZMCD-06
- Có kho lưu trữ đệm tấm, điều chỉnh thủ công.
- Có chức năng tự động tách tấm và vận chuyển theo dõi. Kho phôi chứa 20-30 PCS, nạp phôi thủ công.
- Xung quanh có tấm chắn định vị.
Thông số máy xếp lớp tấm chuyền ép ván sàn engineer
| Chiều dài hiệu dụng | : 3100mm |
| Chiều rộng hiệu dụng | : 600mm |
| Độ dày hiệu dụng | : 2-5mm |
| Áp suất khí | : 0.5 – 0.8 Mpa |
| Tổng công suất | : 1.5Kw |
| Trọng lượng máy | : khoảng 500kg |
| Kích thước máy | : 3100x1200x1100mm |
12. Băng tải nạp phôi tấm đáy – HZMSLX-07
- Trang bị kho lưu trữ đệm, chứa nhiều tấm.
- Băng tải nạp phôi có chức năng tự động tách tấm, bảo vệ không bị kẹp tấm.
Thông số băng tải nạp phôi tấm đáy chuyền ép ván sàn engineer
| Chiều dài hiệu dụng | : 1000mm |
| Chiều rộng hiệu dụng | : 3300mm |
| Phạm vi điều chỉnh | : dài 1000-3500mm, rộng 110-310mm |
| Số lượng phôi chứa | : 20-30 phôi |
| Áp suất khí | : 0.5 – 0.8 Mpa |
| Tổng công suất | : 0.75Kw |
| Trọng lượng máy | : khoảng 200kg |
| Kích thước máy | : 1000x3300x1100mm |
13. Máy cắt sau khi ép – HZMGZQD-1300B
- Thiết bị cắt chính xác hiệu suất cao dùng để cắt lớp màng phủ tấm gỗ. Tự động liên tục, công nghệ theo dõi tiên tiến đảm bảo độ chính xác và ổn định.
- Thiết kế lưỡi dao đơn thích ứng tốt với các độ dày và chất liệu màng khác nhau. Có chức năng tự động nạp và dỡ phôi.
Thông số máy cắt sau khi ép chuyền ép ván sàn engineer

| Chiều dài hiệu dụng | : 2000 – 3000mm |
| Chiều rộng hiệu dụng | : 1200-1220mm |
| Độ dày hiệu dụng | : 4-25mm |
| Tốc độ đưa phôi | : 0 -15m/phút |
| Áp suất khí | : 0.5 – 0.8 Mpa |
| Tổng công suất | : 8Kw |
| Trọng lượng máy | : khoảng 500kg |
| Kích thước máy | : 2120x2310x1600mm |



