1. Máy bào 4 mặt định tâm

| Kích thước gia công | : Φ20 – Φ40 mm |
| Tốc độ gia công thanh tròn | : 50 – 90 m/phút |
| Số lượng động cơ | : 3 động cơ |
| dao dưới | : 7.5 kW |
| dao phải | : 5.5 kW |
| Động cơ băng tải | : 5.5 kW |
| Tổng công suất | : 18.5 kW |
| Kích thước máy (D × R × C) | : 2000 × 1200 × 1400 m |
| Trọng lượng | : 1200 kg |
2. Máy cấp phôi

| Số lượng động cơ | : 3 động cơ |
| Công suất động cơ | : 0.2 kW + 0.75 kW + 1.5 kW |
| Tổng công suất | : 2.45 kW |
| Kích thước máy (D × R × C) | : 2200 × 1800 × 1500mm |
| Trọng lượng | : 350 kg |
3. Máy đếm thanh

| Số lượng động cơ | : 1 động cơ |
| Công suất | : 0.2 kW |
| Kích thước máy (D × R × C) | : 1600 × 900 × 900 m |
| Trọng lượng | : 94 kg |


