Đặc điểm máy ghép dọc không giới hạn chiều dài
- Công nghệ tiên tiến: Tích hợp giao diện người – máy (HMI), công nghệ CNC, cơ – điện – quang – thủy lực hợp nhất. Máy tự động đo lường và kiểm soát quá trình cấp phôi, gá nối sơ bộ, vỗ phẳng căn chỉnh khớp mộng lệch tầng, ghép nối kéo dài và cắt định hình theo chiều dài đã cài đặt.
- Năng suất vượt trội: Sử dụng hệ thống xích đôi để cấp phôi và gá nối sơ bộ, tốc độ cấp phôi có thể điều chỉnh. Quá trình ghép ép kéo dài được lập trình tự động, nhịp độ vận hành liền mạch, tốc độ linh hoạt.
- Chất lượng ổn định: Sau khi phôi gá nối được đưa vào đúng vị trí, có thể tùy chọn cơ cấu ép đứng vỗ phẳng để xử lý độ chênh lệch cao thấp tại mối ghép mộng. Lực ghép ép kéo dài có thể tùy chỉnh linh hoạt.
- An toàn & tin cậy: Hệ thống cảm biến kiểm tra chính xác cùng phương thức điều khiển tối ưu hóa người dùng, đảm bảo thiết bị vận hành êm ái, an toàn và ổn định tuyệt đối.
Thông số máy ghép dọc không giới hạn chiều dài
| Chiều rộng gia công | : 100 – 250 mm |
| Chiều dày gia công | : 110 mm |
| Tốc độ cuốn phôi | : 0 – 60 m/phút (Điều biến tần) |
| Tốc độ ép thủy lực | : 4500 mm / mỗi 3–5 giây (có thể điều chỉnh) |
| Năng suất | : Khoảng 24 m/phút |
| Đường kính & số lượng xilanh thủy lực ép đứng | : Φ125×2 cái |
| Đường kính & số lượng xilanh khí nén ép đứng | : Φ63×2 cái |
| Đường kính & số lượng xilanh thủy lực ép ngang | : Φ63×2 cái |
| Đường kính & số lượng xilanh khí nén định vị đẩy hông | : Φ63×2 cái |
| Công suất động cơ cắt | : 2.2 kW |
| Đường kính lưỡi cưa | : 450 mm |
| Công suất động cơ bơm dầu | : 5.5 kW |
| Áp suất định mức hệ thống thủy lực | : 15 MPa |
| Tổng công suất | : 13.7 kW |
| Áp suất hệ thống khí nén | : 0.6 – 0.7 MPa |
| Chiều dài & phương thức ra phôi | : 12 m, ra phôi dạng |
Lưu ý: Thông số kỹ thuật, đặc điểm thiết kế, màu sắc máy có thể thay đổi mà không cần thông báo trước, nhưng vẫn không làm thay đổi chức năng và khả năng vận hành của máy.

