Dây chuyền dán phủ laminate/pet keo pur – SMXJ H1350
Đặc điểm chuyền dán phủ laminate keo pur
Thông số kỹ thuật dây chuyền dán phủ laminate
| Nguồn điện | : AC220V/50HZ |
| Công suất gia nhiệt | : 7.5KW |
| Quy cách ống cao su | : 20kg dạng tiêu chuẩn |
| Đường kính trong ống cao su | : 280mm |
| Tốc độ quay nhanh nhất | : 60rpm |
| Đường kính trong vòi cao su | : φ8mm |
| Áp suất khí nén | : 0.4~0.8MPa |
| Kiểm soát hệ thống | : PLC + Màn hình cảm ứng |
| Phạm vi kiểm soát nhiệt độ | : Nhiệt độ thường -180℃ |
| Thời gian gia nhiệt | : 25 phút |
| Áp lực phun keo lớn nhất | : ≤50kg/cm2 |
| Công năng giữ nhiệt | : Không có |
| Thông báo quá nhiệt | : Có |
| Thông báo nơi nhiệt độ quá thấp | : Có |
| Thông báo hết keo | : Có |
| Hành trình trục lăn | : Lớn nhất 600 mm |
| Trọng lượng | : 250kg |
| Kích thước máy | : 1040 × 550 × 1250 mm |
Quy trình phủ mặt laminate keo pur

1. BĂNG TẢI
| Chế độ điều chỉnh tốc độ | : biến tần |
| Động cơ | : 0.75 Kw |
| Trọng lượng | : 400 kg |
| Kích thước rulo | : φ80x1500mm |
| Kích thước | : 3000 x 1655 x 820 |
| Chức năng | : tự động tịnh tâm |

2. MÁY QUÉT BỤI
| Trọng lượng | : 250 kg |
| Chổi | : chổi ngang, lau 2 mặt |
| Công suất | : 0.74 Kw |
| Kích thước | : 2100 x 1200 x 400 mm |
| Trọng lượng | : 250 Kg |

3. BĂNG TẢI IR
| Tốc độ | : 6-20m/phút |
| Điều chỉnh tốc độ | : biến tần |
| Động cơ | : 3.75 Kw |
| Khoảng cách các thanh rulo | : 198 mm |
| Đường kính rulo | : 80 x 1500 mm |
| Phương thức gia nhiệt | : Đèn hồng ngoại |
| Số lượng đèn | 6 |
| Chiều dài băng tải | : ≥ 500 mm |
| Kích thước | : 2500 x 1655 x 1000 mm |
| Trọng lượng | : 400 kg |

4. MÁY LĂN KEO 5 RULO
| Tốc độ | : 6- 20 m/phút |
| Chiều dài làm việc | : 400 – 2400 mm |
| Chiều rộng làm việc | : 1300 mm |
| Độ dày làm việc | : 0-50 mm |
| Đường kính rulo | : 240 MM |
| Công suất gia nhiệt | : 12 Kw |
| Phương thức gia nhiệt | : gia nhiệt bằng điện + dầu dẫn nhiệt |
| Phương thức ép | : ép bằng rulo |
| Thiết bị an toàn | : Nút nhận khẩn cấp |
| Giao diện điều khiển | : Giao diện điều khiển người – máy |
| Tổng công suất | : 45 Kw |
| Kích thước | : 2400 x 2200 x 1900mm |

5. MÁY SẤY IR
| Tốc độ | : 6-20m/phút |
| Điều chỉnh tốc độ | : biến tần |
| Khoảng cách các thanh rulo | : 198 mm |
| Đường kính rulo | : 80 x 1500 mm |
| Phương thức gia nhiệt | : Đèn hồng ngoại |
| Số lượng đèn | 6 |
| Chiều dài phôi nhỏ nhất | : >= 500 mm |
| Kích thước | : 4000 x 1655 x 1000 mm |
| Trọng lượng | : 800 kg |

6. MÁY DÁN GIẤY
| Tốc độ | : 6-20m/phút |
| Đường kính rulo | : 320 x 1350mm |
| Chất liệu rulo | : 1 bộ rulo silicon + 1 bộ rulo thép |
| Động cơ gia nhiệt | : 1.5 Kw |
| Phương thức gia nhiệt | : gia nhiệt ống |
| Phương thức ép | : ép thủy lực |
| An toàn | : công tắc an toàn |
| Kích thước | : 2100 x 1000 x 1690 mm |
| Trọng lượng | : 1770 kg |

7. MÁY GẮP PHÔI
| Kích thước | : 4000 x 3900x4800mm |
| Thông số | : ≥4pcs/min |
| Tải trọng của 1 tấm | : ≤80Kg |
| Chiều cao tối đa ( bao gồm tấm lót) | : ≤1600mm |
| Công suất | : 4Kw |
| Tốc độ nâng tối đa | : 0-58M / phút |
| Vận tốc tịnh tiến tối đa | : 0-113 m/ phút |

8. TỦ ĐIỀU KHIỂN
| PLC control | : Mitsubishi |
| Biến tần | : Taiwan Delta |
| Relay | : Schneider |
| AC | : Schneider |
| Dây điện | : theo tiêu chuẩn châu âu |
9. BỘ KEO PUR
| Nguồn điện | : AC220V/50HZ |
| Công suất gia nhiệt | : 7.5KW |
| Quy cách ống cao su | : 20kg dạng tiêu chuẩn |
| Đường kính trong ống cao su | : 280mm |
| Tốc độ quay nhanh nhất | : 60rpm |
| Đường kính trong vòi cao su | : φ8mm |
| Áp suất khí nén | : 0.4~0.8MPa |
| Kiểm soát hệ thống | : PLC + Màn hình cảm ứng |
| Phạm vi kiểm soát nhiệt độ | : Nhiệt độ thường -180℃ |
| Thời gian gia nhiệt | : 25 phút |
| Áp lực phun keo lớn nhất | : ≤50kg/cm2 |
| Công năng giữ nhiệt | : Không có |
| Thông báo quá nhiệt | : Có |
| Thông báo nơi nhiệt độ quá thấp | : Có |
| Thông báo hết keo | : Có |
| Hành trình trục lăn | : Lớn nhất 600 mm |
| Trọng lượng | : 250kg |
| Kích thước máy | : 1040 × 550 × 1250 mm |
Lưu ý: Thông số kỹ thuật, đặc điểm thiết kế, màu sắc máy có thể thay đổi mà không cần thông báo trước, nhưng vẫn không làm thay đổi chức năng và khả năng vận hành của máy
Tham khảo thêm các dây chuyền sản xuất khác:
Chuyền dán giấy phủ mặt laminate – SMXJ 1350C
Tư vấn – báo giá dây chuyền dán giấy nhanh nhất
Quốc Duy là đơn vị cung cấp máy chế biến gỗ, dây chuyền sơn, dây chuyền dán giấy với hơn 18 năm kinh nghiệm. Chúng tôi luôn luôn tư vấn kỹ và đưa ra sản phẩm đáp ứng đúng nhu cầu, phù hợp ngân sách của mỗi khách hàng.
Qúy khách có nhu cầu cần tư vấn liên hệ ngay HOTLINE 0903 600 113, đội ngũ chuyên viên kinh doanh Quốc Duy sẽ hỗ trợ nhanh chóng.


